Tìm kiếm

Danh sách bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter

Danh sách bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter

Cat IconMáy lạnh

.

12/05/2021

.

Đăng bởi Lê Thái Hưng

Ý nghĩa của mã lỗi điều hòa Daikin Inverter là một trong những điều mà người dùng quan tâm nhất khi sử dụng điều hòa. Trong bài viết này, Musk Việt Nam sẽ cung cấp cho bạn đọc những thông tin chính xác và chi tiết nhất về những mã lỗi thường gặp và cách kiểm tra mã lỗi nhanh chóng nhất.

1. Bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter dàn lạnh (Indoor Unit)

A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ ngoại vi

  • Kiểm tra cài đặt và thiết bị kết nối ngoại vi.
  • Lỗi bo dàn lạnh.
  • Thiết bị không được tương thích.

A1: Lỗi bo mạch

  • Thay bo dàn lạnh.

A3: Lỗi hệ thống nước xả (33H)

  • Kiểm tra công tắc phao.
  • Kiểm tra bơm nước xả.
  • Kiểm tra đường ống nước xả đã đảm bảo về độ dốc chưa.
  • Dây kết nối lỏng.
  • Lỗi bo dàn lạnh.

A6: Motor quạt (MF) bị quá tải, hư hỏng

  • Thay motor quạt .
  • Dây kết nối giữa motor quạt và bo dàn lạnh bị lỗi.

A7: Lỗi motor cánh đảo gió

  • Kiểm tra motor cánh đảo gió.
  • Bo dàn lạnh lỗi.
  • Dây kết nối motor gió bị lỗi.

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử

  • Kiểm tra thân van, dây van tiết lưu điện tử.
  • Lỗi bo dàn lạnh.
  • Lỗi kết nối dây.

AF: Lỗi về mực thoát nước xả dàn lạnh

  • Kiểm tra đường ống thoát nước.
  • PCB dàn lạnh.
  • Bộ phụ kiện tùy chọn lỗi.

C4: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R2T) ở dàn trao đổi nh

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt đường ống gas lỏng.
  • Lỗi bo dàn lạnh.

C5: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R3T) đường ống gas hơi

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt đường ống gas hơi.
  • Lỗi bo dàn lạnh.

C9: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió hồi

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt gió hồi.
  • Lỗi bo dàn lạnh.

CJ: Lỗi đầu cảm biến nhiệt trên remote

  • Lỗi cảm biến nhiệt của điều khiển.
  • Lỗi bo điều khiển.

2. Bảng mã lỗi điều hòa Đaikin dàn nóng (Outdoor Unit)

E1: Lỗi bo mạch

  • Thay bo mạch dàn nóng.

E3: Lỗi do tác động của công tắc cao áp

  • Kiểm tra áp suất cao dẫn tới sự tác động công tắc cao áp..
  • Lỗi công tắc áp suất cao.
  • Lỗi cảm biến áp lực cao.
  • Lỗi bo dàn nóng
  • Lỗi tức thời (như do bị mất điện đột ngột).

E4: Lỗi do tác động của cảm biến hạ áp

  • Áp suất thấp không bình thường (<0,07Mpa).
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Lỗi cảm biến áp suất thấp.
  • Van chặn không được mở.

E5: Lỗi bị do động cơ máy nén inverter

  • Dây chân lock sai (U,V,W).
  • Lỗi bo biến tần
  • Máy nén inverter bị rò điện, bị kẹt, bị lỗi cuộn dây.
  • Chưa mở van chặn.
  • Khi khởi động bị chênh lệch áp lực cao (>0.5Mpa).

E6: Lỗi máy nén thường bị quá dòng hoặc bị kẹt

  • Chưa mở van chặn.
  • Điện áp cấp không chính xác.
  • Dàn nóng không giải nhiệt tốt.
  • Máy nén thường bị hỏng.
  • Khởi động từ bị lỗi.
  • Lỗi cảm biến dòng.

E7: Lỗi ở motor quạt dàn nóng

  • Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng.
  • Motor quạt dàn nóng bị lỗi.
  • Quạt bị kẹt.
  • Bo biến tần quạt dàn nóng bị lỗi.

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không được bình thường

  • Kết nối cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi.
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Cảm biến nhiệt ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí.

H7: Tín hiệu từ motor quạt nóng không được bình thường

  • Lỗi quạt dàn nóng.
  • Dây truyền tín hiệu bị lỗi.
  • Bo inverter quạt bị lỗi.

H9: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R1T) gió bên ngoài

  • Kiểm tra cảm biến nhiệt gió ra dàn nóng lỗi.
  • Bo dàn nóng bị lỗi.

J2: Lỗi đầu cảm biến dòng điện

  • Kiểm tra cảm biến dòng lỗi.
  • Do dàn nóng lỗi.

J3: Lỗi đầu cảm biến nhiệt đường ống gas đi (R31T~R33T)

  • Lỗi cảm biến nhiệt ống đẩy.
  • Lỗi do dàn nóng.
  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt.

J5: Lỗi đầu cảm biến nhiệt (R2T) đường ống gas về

  • Lỗi cảm biến nhiệt ống hút.
  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt.
  • Lỗi bo dàn nóng.

J9: Lỗi cảm biến nhiệt quá lạnh (R5T)

  • Lỗi cảm biến độ quá lạnh.
  • Lỗi bo dàn nóng.

JA: Lỗi đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi

  • Lỗi cảm biến áp suất cao.
  • Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt hoặc vị trí sai.
  • Lỗi bo dàn nóng.

JC: Lỗi đầu cảm biến áp suất đường ống gas về

  • Lỗi cảm biến áp suất thấp.
  • Lỗi kết nối cảm biến nhiệt hoặc sai vị trí
  • Lỗi bo dàn nóng.

L5: Máy nén biến tần bất thường

  • Cuộn dây máy nén inverter bị hư.
  • Bo inverter lỗi.
  • Lỗi khởi động máy nén.

L8: Lỗi dòng biến tần bất thường

  • Máy nén Inverter quá tải.
  • Máy nén hỏng cuộn dây(dây chân lock, dò điện…).
  • Lỗi bo Inverter.
  • Máy nén bị lỗi.

L9: Lỗi khởi động máy nén biến tần

  • Lỗi máy nén inverter.
  • Chưa mở van chặn.
  • Lỗi dây kết nối sai (V,U,W,N).
  • Chênh lệch áp suất cao và hạ áp khi khởi động không đảm bảo.
  • Lỗi bo inverter.

LC: Lỗi tín hiệu giữa bo remote và bo inverter

  • Lỗi kết nối giữa bo remote và bo inverter.
  • Kết nối quạt không đúng.
  • Lỗi bo điều khiển dàn nóng.
  • Lỗi bộ lọc nhiễu.
  • Lỗi bo Inverter.
  • Lỗi quạt Inverter.
  • Lỗi máy nén.
  • Lỗi motor quạt.

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt cánh tản inverter

  • Lỗi cảm biến nhiệt cánh tản.
  • Lỗi bo inverter.

PJ: Lỗi ở cài đặt công suất dàn nóng

  • Lỗi cảm biến nhiệt cánh tản nhiệt.
  • Lỗi bo Inverter.

3. Bảng mã lỗi điều hòa Đaikin hệ thống (System)

U0: Cảnh báo thiếu gas

  • Thiếu gas hoặc bị nghẹt ống gas (Lỗi về thi công đường ống).
  • Lỗi cảm biến áp suất (áp suất thấp).
  • Lỗi cảm biến nhiệt (R4T,R7T).
  • Lỗi bo dàn nóng.

U1: Ngược pha, mất pha

  • Nguồn cấp bị ngược pha.
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Nguồn cấp bị mất pha.

U2: Nguồn điện áp không đủ hoặc bị tụt áp nhanh

  • Nguồn điện cấp không đủ.
  • Mất pha.
  • Lỗi nguồn tức thời.
  • Lỗi bo Inverter.
  • Lỗi dây ở mạch chính.
  • Lỗi bo điều khiển dàn nóng.
  • Lỗi mô tơ quạt.
  • Lỗi máy nén.
  • Lỗi dây truyền tín hiệu.

U3: Lỗi vận hành kiểm tra không được thực hiện

  • Chạy kiểm tra lại hệ thống.

U4: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và dàn lạnh

  • Dây giữa dàn nóng-lạnh, dàn nóng- nóng bị đứt, ngắn mạch hoặc đấu sai (F1,F2).
  • Hệ thống địa chỉ không phù hợp.
  • Nguồn dàn nóng (hoặc dàn lạnh) bị mất.
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Lỗi bo dàn lạnh.

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote

  • Kiểm tra đường truyền giữa remote và dàn lạnh.
  • Lỗi bo remote.
  • Kiểm tra lại cài đặt nếu có 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote.
  • Lỗi bo dàn lạnh.
  • Lỗi có thể xảy ra do nhiễu.

U7: Lỗi tín hiệu truyền giữa các dàn nóng

  • Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng với Adapter điều khiển C/H.
  • Adapter điều khiển Cl/H không có tương thích.
  • Kiểm tra bo mạch dàn nóng.
  • Kiểm tra dây tín hiệu dàn nóng.
  • Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat .
  • Địa chỉ không chính xác ( dàn nóng, Adapter điều khiển C/H).

U8: Lỗi đường tín hiệu truyền giữa các remote “M” và ”S”

  • Kiểm tra dây truyền tín hiệu giữa remote chính-phụ.
  • Lỗi bo remote.
  • Lỗi kết nối điều khiển phụ.

U9: Lỗi đường tín hiệu truyền giữa các dàn lạnh-nóng trong cùng hệ thống

  • Kiểm tra dây truyền tín hiệu bên trong-ngoài hệ thống.
  • Lỗi bo dàn lạnh hệ thống.
  • Kiểm tra van tiết lưu điện tử ở trên dàn lạnh hệ thống.
  • Lỗi kết nối giữa dàn nóng- lạnh.

UA: Lỗi vượt quá số dàn lạnh, v.v…

  • Kiểm tra số lượng dàn lạnh lại.
  • Không tương thích giữa dàn nóng-lạnh.
  • Lỗi bo dàn nóng.
  • Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.
  • Khi tiến hành thay thế không cài đặt lại bo dàn nóng.
  • Kiểm tra địa chỉ hệ thống và cài đặt lại.

UE: Lỗi đường truyền tín hiệu của remote trung tâm và dàn lạnh

  • Kiểm tra tín hiệu dàn lạnh và remote trung tâm.
  • Lỗi bo điều khiển trung tâm.
  • Lỗi truyền tín hiệu điều khiển chủ (master).
  • Lỗi bo dàn lạnh.

UF: Hệ thống lạnh lắp chưa đúng, không tương thích với dây điều khiển / đường ống gas

  • Kiểm tra tín hiệu dàn lạnh và dàn nóng.
  • Van chặn chưa mở.
  • Lỗi bo dàn lạnh.
  • Không chạy kiểm tra hệ thống.

UH: Trục trặc về hệ thống, và địa chỉ hệ thống gas không xác định

  • Kiểm tra tín hiệu về dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng.
  • Lỗi bo dàn lạnh.
  • Lỗi bo dàn nóng.

4. Hướng dẫn kiểm tra lỗi điều hòa Daikin bằng điều khiển

Nếu bạn thấy điều hòa có hiện tượng lạ, xuất hiện sự cố, bạn có thể kiểm tra lỗi nhanh chóng bằng cách thực hiện một số thao tác trên chính chiếc điều khiển của mình.

Bước 1: Hướng remote về phía dàn lạnh, nhấn giữ nút CANCEL trong vòng 5 giây.

Màn hình hiển thị số “00” – Số mặc định trong chương trình kiểm tra lỗi.

bảng mã lỗi điều hòa đaikin

Kiểm tra mã lỗi điều hòa Daikin bằng điều khiển

Bước 2: Nhấn phím Cancel nhiều lần cho để chuyển các mã lỗi cho đến khi nghe tiếng bíp thì bạn dừng lại.

Mã lỗi hiển thị trên màn hình điều khiển chính là mã lỗi mà điều hòa đang gặp phải.

Trên đây là những thông tin chi tiết về những mã lỗi điều hòa Daikin inverter phổ biến và cách kiểm tra mã lỗi nhanh chóng.

Dịch vụ liên quan

thumb

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

31/05/2021

Hướng dẫn sử dụng điều hòa Daikin hai chiều đúng cách giúp tiết kiệm điện

Xem chi tiết
thumb

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

31/05/2021

Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy lạnh, điều hòa

Xem chi tiết
thumb

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

31/05/2021

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa LG chi tiết nhất

Xem chi tiết
thumb

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

31/05/2021

Tụ điều hòa - Hướng dẫn cụ thể cách đấu dây tụ điều hòa

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Sơ đồ và hướng dẫn cách đấu điện điều hòa inverter cụ thể nhất

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Tụ điều hòa - Hướng dẫn cụ thể cách đấu dây tụ điều hòa

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy lạnh, điều hòa

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Tổng hợp đầy đủ kích thước cục nóng điều hòa mới nhất

Xem chi tiết

Tin tức khác

thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Cửa hàng vá vỏ xe ô tô gần nhất, hỗ trợ nhanh 24/24, tận nơi, giá rẻ.

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Bơm gas máy lạnh bao nhiêu tiền? Báo giá mới nhất 2021

Xem chi tiết
thumb

Lê Thái Hưng

12/05/2021

Vệ sinh máy lạnh quận Phú Nhuận

Xem chi tiết
Trở về
MuskVn

Kết nối dễ dàng - muôn vàn dịch vụ

Dù bạn ở đâu chỉ cần có internet Musk.vn sẽ giúp bạn kết nối với hàng trăm dịch vụ chỉ với vài cái chạm tay